GIÁ TỤ BÙ SAMWHA - KOREA

Xem chi tiết:  Catalogue tụ bù SAMWHA - thông số kỹ thuật

- Tụ bù Samwha - korea dạng tụ dầu thường được sử dụng rộng rãi vì giá thành phù hợp

- Tụ Dầu: là loại tụ dầu có dạng hình trụ vuông, có nhiều qui cách từ 10kvar đến 50kvar. 

- Tụ Khô: là loại tụ dầu có dạng hình trụ tròn, có nhiều qui cách từ 10kvar đến 30kvar. 

 

 

BẢNG GIÁ 2019 TỤ BÙ COS PHI (BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG) SAMWHA Dạng tụ DẦU

TÊN HÀNG

QUI CÁCH

ĐVT

ĐƠN GIÁ

SAMWHA

Tụ 10Kvar - 415V

Kvar

47,000

Tụ 15Kvar- 415V

Kvar

47,000

Tụ 20Kvar- 415V

Kvar

47,000

Tụ 25Kvar- 415V

Kvar

47,000

Tụ 30Kvar- 415V

Kvar

47,000

Tụ 40Kvar- 415V

Kvar

47,000

Tụ 50Kvar- 415V

Kvar

47,000


BẢNG GIÁ 209 TỤ BÙ COS PHI (BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG) SAMWHA Dạng tụ KHÔ

TÊN HÀNG

QUI CÁCH

ĐVT

ĐƠN GIÁ

SAMWHA

Tụ 10Kvar - 440V

Kvar

51,000

Tụ 15Kvar - 440V

Kvar

41,000

Tụ 20Kvar - 440V

Kvar

37,000

Tụ 25Kvar - 440V

Kvar

36,000

Tụ 30Kvar - 440V

Kvar

36,000

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

 BẢNG GIÁ TỦ BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG (BÙ COS PHI, BÙ VÔ CÔNG) LẮP CHO TRẠM BIẾN ÁP 

(Áp dụng mới nhất từ 2018 - 2019)  

Stt

CÔNG SUẤT SỬ DỤNG (A) / TRẠM BIẾN ÁP (KVA)

CÔNG SUẤT TỦ TỤ BÙ (KVAR) 3P

Đ. GIÁ (VNĐ)(loại 1)

Đ. GIÁ (VNĐ)(loại 2)

1

Dòng điện: 50-100A

30 KVAR

4,500,000

3,900,000

2

Dòng điện: 100-150A

40 KVAR

6,000,000

5,300,000

3

Trạm biến áp 75/100 KVA

50 KVAR

7,500,000

6,600,000

4

Trạm biến áp 100 KVA

60 KVAR

8,500,000

7,700,000

5

Trạm  điện 150/160 KVA

80 KVAR

9,500,000

8,800,000

6

Trạm điện 150/160 KVA

100 KVAR

11,000,000

9,500,000

7

Trạm điện 225/250 KVA

120 KVAR

13,000,000

11,000,000

8

Trạm điện 300/320 KVA

150 KVAR

16,000,000

13,500,000

9

Trạm điện 320/400 KVA

180 KVAR

20,000,000

16,500,000

10

Trạm biến áp 3P 400 KVA

200 KVAR

22,000,000

18,500,000

11

Trạm biến áp 3P 500 KVA

240 KVAR

26,000,000

22,000,000

12

Trạm biến áp 560 KVA

280 KVAR

31,500,000

25,500,000

13

Trạm biến áp  630 KVA

300 KVAR

33,000,000

27,000,000

14

Trạm hạ thế 750 KVA

360 KVAR

39,000,000

32,000,000

15

Trạm hạ thế 800 KVA

400 KVAR

44,000,000

36,000,000

16

Trạm hạ thế 1000 KVA

500 KVAR

54,000,000

44,000,000

17

Trạm biến áp 1250 KVA

600 KVAR

62,000,000

52,000,000

18

Trạm biến áp 1500 KVA

700 KVAR

72,000,000

62,000,000

19

Trạm biến áp 1500 KVA

800 KVAR

80,000,000

72,000,000

20

Trạm biến áp 2000 KVA

1000 KVAR

96,000,000

86,000,000

21

Trạm biến áp 2500 KVA

1200 KVAR

115,000,000

96,000,000

22

Trạm biến áp 3000 KVA

1400 KVAR

135,000,000

110,000,000

 Ghi chú: 

  • Đơn giá loại 1: là vật tư mới 100%
  • Đơn giá loại 2: thiết bị đóng cắt của Mitsubishi, Fuji,… đã qua sữ dụng được tân trang và bảo hành như hang mới

Nhận thi công, lắp đặt mới, sữa chữa, bảo trì tủ tụ bù cos phi (bù công suất phản kháng) cho xưởng sản xuất, nhà máy, tòa nhà, chung cư,…các cá nhân hay doanh nghiệp sử dụng điện 3 pha hoặc tram biến áp hạ thế, giá cả cạnh tranh.


Đối tác - khách hàng

200173.jpg
8008880.jpg
722454.jpg
047660.jpg
234927.jpg
869488.gif
007968.png
592039.jpg
913400.jpg
836075.jpg
321441.jpg
444334.jpg
341945.jpg
161333.jpg
038227.png
062393.jpg
650004.jpg
962484.jpg
273537.png
8784210.jpg
8784211.jpg
8784212.jpg
4901620.jpg
200173.jpg
8008880.jpg
722454.jpg
047660.jpg
234927.jpg
869488.gif
007968.png
592039.jpg
913400.jpg
836075.jpg
321441.jpg
444334.jpg
341945.jpg
161333.jpg
038227.png
062393.jpg
650004.jpg
962484.jpg
273537.png
8784210.jpg
8784211.jpg
8784212.jpg
4901620.jpg